不亦樂乎

bù yì lè hū bất diệc nhạc hồ

Hán Việt: bất diệc nhạc hồ · Pinyin: bù yì lè hū

Tổng quan

nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử) | nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ | khủng khiếp

Cấu tạo: (bất) + (diệc) + (nhạc) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử) | nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ | khủng khiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指喜悅、快樂。語出《論語.學而》:「有朋自遠方來,不亦樂乎!」今多用以指事物發揮到極致,有澈底、盡興的意思。《醒世姻緣傳》第九七回:「不隄防被素姐滿滿的一盆連尿帶屎,黃呼呼劈頭帶臉澆了個不亦樂乎!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. isn't that a joy? (quote from Confucius)|fig. (jocular) extremely; awfully
  • Cihui 不亦樂乎 ùyìlèhū f.e. 1. extremely; awfully 2. What a delight it would be if ... ◆cons. v./s.v. de ∼ awfully v./s.v. | Wǒ máng de ∼. I'm terribly busy.