不伏水土

bù fú shuǐ tǔ bất phục thủy thổ

Hán Việt: bất phục thủy thổ · Pinyin: bù fú shuǐ tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (phục) + (thủy) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法適應某地的氣候、飲食等。《三國演義》第三三回:「嘉此時不伏水土,臥病車中。」也作「不服水土」、「不習水土」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能适应移居地方的气候和饮食习惯。同“不服水土”。