不會說話

bù huì shuō huà bất hội thuyết thoại

Hán Việt: bất hội thuyết thoại · Pinyin: bù huì shuō huà

Tổng quan

sẽ không nói

Cấu tạo: (bất) + (hội) + (thuyết) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ không nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有或失去生理上的語言功能,無法說話。《西遊記》第三二回:「這獃子,石頭又不是人,又不會說話,又不會還禮,唱他喏怎的,可不是個瞎帳?」《喻世明言.卷一四.陳希夷四辭朝命》:「生長五、六歲,還不會說話,人都叫他『啞孩兒』。」_x000D_ 2.形容人口才不好。《西遊記》第八八回:「師父,我等愚鹵,拙口鈍腮,不會說話。」《紅樓夢》第六回:「嬸子若不借,又說我不會說話了,又挨一頓好打呢!」