不信任案

bù xìn rèn àn bất tín nhâm án

Hán Việt: bất tín nhâm án · Pinyin: bù xìn rèn àn

Tổng quan

bản kiến nghị bất tín nhiệm

Cấu tạo: (bất) + (tín) + (nhâm) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản kiến nghị bất tín nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責任內閣制中,國會為迫使內閣去職的最有效手段之一。西元一八四一年,起源於英國。凡採取內閣制的國家,當國會反對內閣的政策時,即可提出不信任案,採行不信任投票。如果此案通過,內閣即須總辭,或由元首解散國會,重新改組,以訴諸選民公決。此乃反對黨制衡執政黨最有效的方法。

Eng

  • CC-CEDICT no-confidence motion
  • Cihui no-confidence motion

ja

  • JMdict no-confidence motion