不修小节

bù xiū xiǎo jiébất tu tiểu tiết

Hán Việt: bất tu tiểu tiết · Pinyin: bù xiū xiǎo jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不注意生活上的小事。形容处世潇洒旷达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不注意生活上的小事。形容處世瀟灑曠達。《晉書.卷三三.石苞傳》:「石苞……雅曠有智局,容儀偉麗,不修小節。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 修 (tu) + 小 (tiểu) + 節 (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不注意生活上的小事。形容处世潇洒旷达。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不修边幅 · 不修外道 · 不修边幅的 · 小节的 · 小节线 · 不修邊幅 · 小节苛礼 · 不修小節