不值一笑
bất trị nhất tiếu
Hán Việt: bất trị nhất tiếu · Pinyin: bù zhí yī xiào
Tổng quan
không có giá trị | vô giá trị
Nghĩa
Việt
- Cihui không có giá trị | vô giá trị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無價值、意義。如:「這種不論是非的作風,不值一笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不值得一笑。比喻毫无价值。也表示对某种事物或行为的轻蔑和讥笑。同“不值一哂”。
- Tân Hoa Tự Điển 不值得一笑。比喻毫无价值。也表示对某种事物或行为的轻蔑和讥笑。同不值一哂”。
Eng
- CC-CEDICT of no value|worthless
- Cihui 不值一笑 ùzhíyīxiào f.e. extremely ridiculous