不假修成

bất giả tu thành

Hán Việt: bất giả tu thành

Tổng quan

BẤT GIẢ TU THÀNH Thiền lâm phương ngữ. Chẳng mượn tu mới thành. Chẳng cần trải qua quá trình tu hành mới ngộ đạo. ULL ghi: 祖師直指一切眾生本心。本體本來是佛。不假修成。 Tổ sư chỉ thẳng bản tâm của tất cả chúng sanh, bản thể xưa nay là Phật, chẳng mượn tu mới thành.

Cấu tạo: (bất) + (giả) + (tu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT GIẢ TU THÀNH Thiền lâm phương ngữ. Chẳng mượn tu mới thành. Chẳng cần trải qua quá trình tu hành mới ngộ đạo. ULL ghi: 祖師直指一切眾生本心。本體本來是佛。不假修成。 Tổ sư chỉ thẳng bản tâm của tất cả chúng sanh, bản thể xưa nay là Phật, chẳng mượn tu mới thành.