不假思索
bất giả tư tác
Hán Việt: bất giả tư tác · Pinyin: bù jiǎ sī suǒ
Tổng quan
(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ | phản ứng ngay lập tức | phản ứng bộc phát
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ | phản ứng ngay lập tức | phản ứng bộc phát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不費思考,用不著動腦。《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「學士大驚,喚華安到來,出題面試。華安不假思索,援筆立就,手捧所作呈上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容做事答话敏捷、熟练,用不着考虑。
- Tân Hoa Tự Điển 假假借,依靠。形容做事答话敏捷、熟练,用不着考虑。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to act without taking time to think; to react instantly; to fire from the hip
- Cihui 不假思索 ùjiǎsīsuǒ f.e. without thinking; offhand