不假辭色
bất giả từ sắc
Hán Việt: bất giả từ sắc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在言語神色上不做修飾、隱瞞。形容態度直接而嚴厲。如:「父親對我訓話時,一向不假辭色,令我非常畏懼。」
Eng
- Cihui 不假辭色 ùjiǎcísè f.e. speak bluntly/harshly
Hán Việt: bất giả từ sắc