不健康的
bất kiện khang đích
Hán Việt: bất kiện khang đích
Tổng quan
đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi) tình trạng sức khoẻ kém, tình trạng yếu…
Nghĩa
Eng
- Cihui ILL