不仅...而且
Tổng quan
1. không những... mà còn。除...外還。 2. như; cũng như; chẳng khác gì。不僅;除...外,並且。 不僅身體好,而且技術好。 sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. không những... mà còn。除...外還。 2. như; cũng như; chẳng khác gì。不僅;除...外,並且。 不僅身體好,而且技術好。 sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.