不充分的

bất sung phân đích

Hán Việt: bất sung phân đích

Tổng quan

thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn, kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...) không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng, không đủ, không đầy đủ, thiếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý ít, hiếm, không đủ, (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt

Cấu tạo: (bất) + (sung) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn, kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...) không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng, không đủ, không đầy đủ, thiếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành đ…