不免
bất miễn
Hán Việt: bất miễn · Pinyin: bù miǎn
Tổng quan
không thể tránh khỏi hông tránh khỏi được. bất miễn bất miễn ☆Không tránh khỏi được.
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tránh khỏi hông tránh khỏi được. bất miễn bất miễn ☆Không tránh khỏi được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必然,免不了。如:「舊地重遊,物是人非,不免傷感。」《五代史平話.周史》卷下:「群臣皆謂城築固善,小民不免怨詈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示由于前面所说的原因而不能避免某种消极的结果病一时好不了,心里不免焦急|不免客套几句; 不能免去君子死而冠不免。
- Tân Hoa Tự Điển ①副词。表示由于前面所说的原因而不能避免某种消极的结果病一时好不了,心里不免焦急|不免客套几句。②不能免去君子死而冠不免。
Eng
- CC-CEDICT inevitably
- Cihui inevitably