未免

wèi miǎn vị miễn

Hán Việt: vị miễn · Pinyin: wèi miǎn

Tổng quan

không tránh khỏi | không thể không | thực sự | khá là 1. có hơi; có phần。實在不能不說是... (表示不以為然)。 你的顧慮未免多了一些。 những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy. 他這樣對待客人,未免不禮貌。 anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ. 2. không khỏi; khó tránh。不免。

Cấu tạo: (vị) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tránh khỏi | không thể không | thực sự | khá là 1. có hơi; có phần。實在不能不說是... (表示不以為然)。 你的顧慮未免多了一些。 những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy. 他這樣對待客人,未免不禮貌。 anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ. 2. không khỏi; khó tránh。不免。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未必沒有,表必然的語氣。《老殘遊記》第一八回:「老哥連他都當做小人,所以我說未免過分了。」《文明小史》第四○回:「說那裡話?未免太把內人輕看了。」 2.免不得。《五代史平話.梁史.卷上》:「那時分又是秋來天氣,黃巢愁悶中未免題了一首詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不免,免不了; 犹言不能不说是。表示不以为然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不免,免不了。 2.犹言不能不说是。表示不以为然。

Eng

  • CC-CEDICT unavoidably|can't help|really|rather
  • Cihui unavoidable; a bit too much; over the top (you exaggerate)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不免 · 难免