難免
nan miễn
Hán Việt: nan miễn · Pinyin: nán miǎn
Tổng quan
khó tránh | khó thoát khỏi | sẽ không thể tránh khỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui khó tránh | khó thoát khỏi | sẽ không thể tránh khỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不容易避免。如:「開快車,難免出車禍。」《文明小史》第三○回:「皇上住在宮裡還好,官府不識竅,出門走走,恐怕難免意外之虞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示因某种情况而发生不希望出现的结果语言不通,难免产生误会|讨论问题,看法难免不一致。
Eng
- CC-CEDICT hard to avoid|difficult to escape from|will inevitably
- Cihui hard to avoid; difficult to escape from; will inevitably