不入時宜

bù rù shí yí bất nhập thì nghi

Hán Việt: bất nhập thì nghi · Pinyin: bù rù shí yí

Tổng quan

không hợp tư duy hiện tại | lạc hậu | không phù hợp với hoàn cảnh

Cấu tạo: (bất) + (nhập) + (thì) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hợp tư duy hiện tại | lạc hậu | không phù hợp với hoàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合於時下的潮流、趨向。宋.費袞《梁谿漫志.卷四.侍兒對東坡語》:「東坡一日退朝食罷,捫腹徐行,顧謂侍兒曰:『汝輩且道是中有何物?』……至朝雲乃曰:『學士一肚皮不入時宜。』坡捧腹大笑。」也作「不合時宜」。

Eng

  • CC-CEDICT out of step with current thinking|outmoded|inappropriate for the occasion
  • Cihui out of step with current thinking; outmoded; inappropriate for the occasion