不公
bất công
Hán Việt: bất công · Pinyin: bù gōng
Tổng quan
bất công | không công bằng hông đồng đều, hơn kém khác nhau. bất công bất công ☆Không đồng đều, hơn kém khác nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui bất công | không công bằng hông đồng đều, hơn kém khác nhau. bất công bất công ☆Không đồng đều, hơn kém khác nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不公平、不公道。《初刻拍案驚奇》卷五:「正待要歡天喜地指日成親,只見補闕拾遺等官,為選舉不公,交章論劾吏部尚書。」《紅樓夢》第五六回:「如今這園裡幾十個老媽媽們,若只給了這幾個,那剩的也必抱怨不公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不公道;不公平:办事~|分配~。
Eng
- CC-CEDICT unjust|unfair
- Cihui unjust; unfair