不公

bù gōngbất công

Hán Việt: bất công · Pinyin: bù gōng

Tổng quan

bất công; thiên vị; không công bằng. 辦事不公 làm việc bất công 分配不公 phân phối không công bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不公道; 不公平:办事~, 分配~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不公平、不公道。《初刻拍案驚奇》卷五:「正待要歡天喜地指日成親,只見補闕拾遺等官,為選舉不公,交章論劾吏部尚書。」《紅樓夢》第五六回:「如今這園裡幾十個老媽媽們,若只給了這幾個,那剩的也必抱怨不公。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không đồng đều, hơn kém khác nhau.; bất công; hông đồng đều, hơn kém khác nhau.; bất công , không công bằng; bất công; thiên vị; không công bằng. 辦事不公 làm việc bất công 分配不公 phân phối không công bằng; thiên vị; không công bằng; bất công: bất công/thiên vị/không công bằng
  • Biên soạn 不公 bùgōng* s.v. unjust; unfair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不公平、不公道。《初刻拍案驚奇》卷五:「正待要歡天喜地指日成親,只見補闕拾遺等官,為選舉不公,交章論劾吏部尚書。」《紅樓夢》第五六回:「如今這園裡幾十個老媽媽們,若只給了這幾個,那剩的也必抱怨不公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不公道; 不公平:办事~, 分配~。

Eng

  • Cihui unjust; unfair
  • Tần suất từ 不公 bùgōng* s.v. unjust; unfair , Zhège juédìng duì tā ∼. This decision is not fair to him

other

  • Nguồn khác Không đồng đều, hơn kém khác nhau

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公允 · 公平