公允
công duẫn
Hán Việt: công duẫn · Pinyin: gōng yǔn
Tổng quan
công bằng hợp lý; công bằng xác đáng. 持論公允 chủ trương công bằng hợp lý
公平恰当:持论~。
公平允當。如:「評論事情要力求公允客觀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lý
- Tần suất từ công bằng; hợp lý; công duẫn: công bằng/công bằng hợp lý/công bằng xác đáng; công bằng hợp lý; công bằng xác đáng. 持論公允 chủ trương công bằng hợp lý; công bằng hợp lý; công bằng xác đáng
- Biên soạn fair and equitable; even-handed; just and sound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公平允當。如:「評論事情要力求公允客觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公平恰当:持论~。
Eng
- Cihui equitable; fair
- Tần suất từ s.v. fair and equitable; even-handed; just and sound
Đức
- Handedict gerecht und unparteiisch