不公平的

bất công bình đích

Hán Việt: bất công bình đích

Tổng quan

không công bằng gây sự ghen ghét, gây ác cảm, xúc phạm đến tự ái (vì bất công...) một mắt, chột bộ phận; cục bộ, thiên vị; không công bằng, (+ to) mê thích xem partial bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận, quá chừng, quá mức, thái quá bất công, phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng, không đúng, sai

Cấu tạo: (bất) + (công) + (bình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không công bằng gây sự ghen ghét, gây ác cảm, xúc phạm đến tự ái (vì bất công...) một mắt, chột bộ phận; cục bộ, thiên vị; không công bằng, (+ to) mê thích xem partial bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận, quá chừng, quá…