不再

bù zàibất tái

Hán Việt: bất tái · Pinyin: bù zài

Tổng quan

không còn; không nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不重複或沒有下一次。如:「時光荏苒,青春不再」。漢.李陵〈與蘇武〉詩三首之一:「良時不再至,離別在須臾。」晉.陸機〈歎逝賦〉:「時飄忽其不再,老晼晚其將及。」 2.不繼續。如:「我已經飽了,不再吃了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 再 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không còn
  • VietPhrases không hề
  • Biên soạn 不再 bùzài adv. no more/longer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不重複或沒有下一次。如:「時光荏苒,青春不再」。漢.李陵〈與蘇武〉詩三首之一:「良時不再至,離別在須臾。」晉.陸機〈歎逝賦〉:「時飄忽其不再,老晼晚其將及。」 2.不繼續。如:「我已經飽了,不再吃了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi any more

Eng

  • Cihui no more; no longer

Đức

  • Handedict nicht länger

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一再 · 永远