一再

yī zài nhất tái

Hán Việt: nhất tái · Pinyin: yī zài

Tổng quan

lặp đi lặp lại hiều lần, năm lần bảy lượt: 一再表示感謝 Tỏ lời cám ơn nhiều lần; nhất tái hiều lần, năm lần bảy lượt: 一再表示感謝 Tỏ lời cám ơn nhiều lần;☸

Cấu tạo: (nhất) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp đi lặp lại hiều lần, năm lần bảy lượt: 一再表示感謝 Tỏ lời cám ơn nhiều lần; nhất tái hiều lần, năm lần bảy lượt: 一再表示感謝 Tỏ lời cám ơn nhiều lần;☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一次又一次的。如:「我一再叮嚀,他仍然犯錯,實在不應該。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓一次以后再加一次; 一次又一次;屡次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一次以后再加一次。 2.一次又一次;屡次。

Eng

  • CC-CEDICT repeatedly
  • Cihui repeatedly

ja

  • JMdict once or twice|repeatedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再三 · 几次 · 屡屡 · 屡次 · 频频

Từ trái nghĩa

不再