一再
nhất tái
Hán Việt: nhất tái · Pinyin: yī zài
Tổng quan
nhiều lần; năm lần bảy lượt. 一再聲明 tuyên bố nhiều lần
1.谓一次以后再加一次。 2.一次又一次; 屡次。
一次又一次的。如:「我一再叮嚀,他仍然犯錯,實在不應該。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhất tái: lần nữa/nhiều lần/năm lần bảy lượt; hiều lần, năm lần bảy lượt: 一再表示感謝 Tỏ lời cám ơn nhiều lần; ; lặp đi lặp lại; nhiều lần; năm lần bảy lượt. 一再聲明 tuyên bố nhiều lần; nhiều lần; năm lần bảy lượt
- Biên soạn time and again; again and again
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一次又一次的。如:「我一再叮嚀,他仍然犯錯,實在不應該。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一次以后再加一次。 2.一次又一次; 屡次。
Eng
- JMdict once or twice
- JMdict repeatedly
- Cihui repeatedly
- Tần suất từ adv. time and again; again and again , Zhèngfǔ ∼ qiángdiào... The government emphasizes again and again... ◆cons. <b>yī V zài V</b> to V again and again , yī ràng zài ràng make one concession after another
Đức
- Handedict mehrfach
ja
- JMdict 一再(いっさい)
other
- Nguồn khác hiều lần, năm lần bảy lượt