不分上下
bất phân thượng hạ
Hán Việt: bất phân thượng hạ · Pinyin: bù fēn shàng xià
Tổng quan
không biết vị trí của mình
不管上级和下级或指分不出高低胜负。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không biết thân phận
- Tần suất từ không biết vị trí của mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不管上级和下级或指分不出高低胜负。
Eng
- Cihui not to know one's place
- Tần suất từ not to know one's place