不分勝負

bù fēn shèng fù bất phân thắng phụ

Hán Việt: bất phân thắng phụ · Pinyin: bù fēn shèng fù

Tổng quan

không thể xác định thắng thua (thành ngữ) | cân sức | kết quả hòa | hòa nhau

Cấu tạo: (bất) + (phân) + (thắng) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể xác định thắng thua (thành ngữ) | cân sức | kết quả hòa | hòa nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方勢均力敵、分不出高低優劣。《三國演義》第五回:「飛抖擻精神,酣戰呂布。連鬥五十餘合,不分勝負。」

Eng

  • CC-CEDICT unable to determine victory or defeat (idiom); evenly matched|to come out even|to tie|to draw
  • Cihui unable to determine victory or defeat (idiom); evenly matched; to come out even; to tie; to draw