不分彼此

bù fēn bǐ cǐbất phân bỉ thử

Hán Việt: bất phân bỉ thử · Pinyin: bù fēn bǐ cǐ

Tổng quan

BỈ THỬ tuy hai mà một; không phân biệt bên nọ với bên kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

彼:那,对方; 此:这,我方。不分这个和那个。形容关系密切,交情深厚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻感情非常親密。如:「我倆情同手足,不分彼此。」 2.同心合力。《文明小史》第二二回:「左右是替皇上家出力,同舟之誼,不分彼此的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 分 (phân) + 彼 (bỉ) + 此 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ)
  • Cihui chia sẻ mọi thứ
  • Cihui rất thân thiết
  • Biên soạn share everything

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻感情非常親密。如:「我倆情同手足,不分彼此。」 2.同心合力。《文明小史》第二二回:「左右是替皇上家出力,同舟之誼,不分彼此的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼:那,对方; 此:这,我方。不分这个和那个。形容关系密切,交情深厚。

Eng

  • Cihui 不分彼此 ùfēnbǐcǐ f.e. share everything

Từ liên quan

Gần nghĩa

不分畛域 · 彼此彼此 · 不分高下 · 不分皂白 · 不分轩轾 · 不分上下 · 不分伯仲 · 不分胜负