不分轩轾

bù fēn xuān zhìbất phân hiên chí

Hán Việt: bất phân hiên chí · Pinyin: bù fēn xuān zhì

Tổng quan

ngang tài ngang sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.车子前高后低叫轩,前低后高叫轾。谓不分高低上下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相比較的結果,分不出高下。如:「他在數理方面的程度和小張不分軒輊。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 分 (phân) + 軒 (hiên) + 輊 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu ngang sức
  • Biên soạn well-matched; equally matched

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.车子前高后低叫轩,前低后高叫轾。谓不分高低上下。

Eng

  • Cihui well-matched; equally matched

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

权衡轻重