不分高下
bất phân cao hạ
Hán Việt: bất phân cao hạ · Pinyin: bù fēn gāo xià
Tổng quan
ngang tài ngang sức | không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang tài ngang sức | không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分不出高下。形容能力一樣好,難分出輸贏。如:「這兩個人棋力差不多,下了半天,仍不分高下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指分不出高低胜负。
Eng
- CC-CEDICT equally matched|not much to distinguish who is stronger
- Cihui equally matched; not much to distinguish who is stronger