不務正業
bất vụ chánh nghiệp
Hán Việt: bất vụ chánh nghiệp · Pinyin: bù wù zhèng yè
Tổng quan
không làm công việc lương thiện | phớt lờ nghề nghiệp chính đáng | không chu toàn bổn phận
Nghĩa
Việt
- Cihui không làm công việc lương thiện | phớt lờ nghề nghiệp chính đáng | không chu toàn bổn phận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 务:从事。指丢下本职工作不做,去搞其他的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 务从事。指丢下本职工作不做,去搞其他的事情。
Eng
- CC-CEDICT not to engage in honest work|to ignore one's proper occupation|not to attend to one's proper duties
- Cihui 不務正業 ùwùzhèngyè f.e. 1. not engage in honest work 2. ignore one's proper occupation