不动声色

bù dòng shēng sèbất động thanh sắc

Hán Việt: bất động thanh sắc · Pinyin: bù dòng shēng sè

Tổng quan

THANH SẮC tỉnh bơ; không biến sắc; rất bình tĩnh; tỉnh rụi; ung dung thản nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

声:言谈; 色:脸色。在紧急情况下,说话、神态仍跟平时一样没有变化。形容非常镇静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一聲不響,不流露感情。《野叟曝言》第四七回:「其餘皆設文房四寶,都在那裡濡筆搆思; 惟成之端然靜坐,不動聲色。」《文明小史》第四二回:「黃太尊聽了,點點頭,不動聲色,仍舊打他的牌。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 動 (động) + 聲 (thanh) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không một lời hay cử động (thành ngữ)
  • Cihui bình tĩnh và điềm nhiên
  • Cihui không chớp mắt
  • Biên soạn v.p. not turn a hair

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不说话,不流露感情。形容神态镇静。 2.形容轻易,不费气力。
  • Kaggle Zh-Vi keep straight face

Eng

  • Cihui 不動聲色 ù dòng shēngsè v.p. not turn a hair

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

虚张声势