不動聲色
bất động thanh sắc
Hán Việt: bất động thanh sắc · Pinyin: bù dòng shēng sè
Tổng quan
không một lời hay cử động (thành ngữ) | bình tĩnh và điềm nhiên | không chớp mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui không một lời hay cử động (thành ngữ) | bình tĩnh và điềm nhiên | không chớp mắt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声:言谈;色:脸色。在紧急情况下,说话、神态仍跟平时一样没有变化。形容非常镇静。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不说话,不流露感情。形容神态镇静。 2.形容轻易,不费气力。
- Tân Hoa Tự Điển 声言谈;色脸色。在紧急情况下,说话、神态仍跟平时一样没有变化。形容非常镇静。
Eng
- CC-CEDICT not a word or movement (idiom); remaining calm and collected|not batting an eyelid
- Cihui 不動聲色 ù dòng shēngsè v.p. not turn a hair