虛張聲勢
hư trương thanh thế
Hán Việt: hư trương thanh thế · Pinyin: xū zhāng shēng shì
Tổng quan
can đảm giả tạo | giả vờ mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui can đảm giả tạo | giả vờ mạnh mẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 张:铺张,夸大。假装出强大的气势。指假造声势,借以吓人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.假装出盛大的气势。
- Tân Hoa Tự Điển 张铺张,夸大。假装出强大的气势。指假造声势,借以吓人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to bluff; to bluster; to make an empty show of strength
- Cihui 虛張聲勢 ūzhāngshēngshì f.e. 1. be swashbuckling 2. bluff and bluster