不動的人

bất động đích nhân

Hán Việt: bất động đích nhân

Tổng quan

đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không thay đổi, (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh), người ở một chỗ; vật để ở một chỗ, (số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ

Cấu tạo: (bất) + (động) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng, không mang đi được, để một chỗ, đứng, không thay đổi, (y học) không lan ra các nơi khác (bệnh), người ở một chỗ; vật để ở một chỗ, (số nhiều) bộ đội đóng ở một chỗ