不動如來

bất động như lai

Hán Việt: bất động như lai

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (động) + (như) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất động như lai (佛名)東方阿閦如來也。阿閦,譯不動,又譯無動。大教王經曰:「結破魔印,右手舒五指以按地,左手五指執持衣角,入東方不動如來三昧。」略出經曰:「由結阿閦佛觸地契故,得心不動。」拔濟苦難陀羅尼經有不動如來淨除業障咒。☸

Eng

  • Cihui 不動如來 ùdòng Rúlái n. <Budd.> Skt. Aksobhya; Second Dhyani Buddha