不務正業

bù wù zhèng yè bất vụ chánh nghiệp

Hán Việt: bất vụ chánh nghiệp · Pinyin: bù wù zhèng yè

Tổng quan

không làm công việc lương thiện | phớt lờ nghề nghiệp chính đáng | không chu toàn bổn phận

Cấu tạo: (bất) + (vụ) + (chánh) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không làm công việc lương thiện | phớt lờ nghề nghiệp chính đáng | không chu toàn bổn phận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不做正經事,不從事正當的工作。《牧令書.卷一五.保息.栗毓美.普濟堂並育嬰堂條約》:「此種流民固有游手好閒、不務正業,窮無所歸;亦有因投親不遇,或中途患病,一時旅費無措,流落異鄉者。」

Eng

  • CC-CEDICT not to engage in honest work|to ignore one's proper occupation|not to attend to one's proper duties
  • Cihui 不務正業 ùwùzhèngyè f.e. 1. not engage in honest work 2. ignore one's proper occupation