不勝其煩
bất thắng kì phiền
Hán Việt: bất thắng kì phiền · Pinyin: bù shèng qí fán
Tổng quan
bị quấy rầy không chịu nổi
Nghĩa
Việt
- Cihui bị quấy rầy không chịu nổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不堪繁雜的事、不堪別人的打擾。如:「他的臉上雖然不乏同情,但也露出一種不勝其煩的懷疑表情。」宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「秦太師當國,有諂者嘗執政矣,出為建康留守,每發一書,則書百幅,擇十之一用之。于是不勝其煩,人情厭患,忽變而為劄子,眾稍便之。」
Eng
- CC-CEDICT to be pestered beyond endurance
- Cihui to be pestered beyond endurance