不包括的
bất bao quát đích
Hán Việt: bất bao quát đích
Tổng quan
loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
Nghĩa
Việt
- Cihui loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm