不即不離
bất tức bất li
Hán Việt: bất tức bất li · Pinyin: bù jí bù lí
Tổng quan
không quá thân mật mà cũng không quá xa cách | giữ khoảng cách vừa phải
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá thân mật mà cũng không quá xa cách | giữ khoảng cách vừa phải
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即:接近,靠近;离:疏远,离开。指对人既不接近,也不疏远。多指对人似亲非亲、似疏非疏的关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓诸法相状虽异而性体则一。 2.形容既不亲近,也不疏远。
- Tân Hoa Tự Điển 即接近,靠近;离疏远,离开。指对人既不接近,也不疏远。多指对人似亲非亲、似疏非疏的关系。
Eng
- CC-CEDICT to be neither too familiar nor too distant|to keep sb at arm's length
- Cihui 不即不離 ùjíbùlí f.e. keep sb. at arm's length; aloof