不即不離
bất tức bất li
Hán Việt: bất tức bất li · Pinyin: bù jí bù lí
Tổng quan
không quá thân mật mà cũng không quá xa cách | giữ khoảng cách vừa phải
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá thân mật mà cũng không quá xa cách | giữ khoảng cách vừa phải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。中國佛教如來藏系的思想。謂清淨的本心與輪迴世界的關係,既不是等同,也不是兩種各別的個體。《大方廣圓覺修多羅了義經》:「不即不離,無縛無脫。」後多比喻對人的態度,既不親近,也不疏遠。如:「她不即不離的態度,讓他苦惱萬分。」
Eng
- CC-CEDICT to be neither too familiar nor too distant|to keep sb at arm's length
- Cihui 不即不離 ùjíbùlí f.e. keep sb. at arm's length; aloof
ja
- JMdict neutral|noncommittal