不厭其煩

bù yàn qí fán bất yếm kì phiền

Hán Việt: bất yếm kì phiền · Pinyin: bù yàn qí fán

Tổng quan

không ngại chịu phiền phức (thành ngữ) | rất tận tâm | rất kiên nhẫn

Cấu tạo: (bất) + (yếm) + (kì) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngại chịu phiền phức (thành ngữ) | rất tận tâm | rất kiên nhẫn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厌:嫌。不嫌麻烦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不嫌烦琐;不嫌麻烦。
  • Tân Hoa Tự Điển 厌嫌。不嫌麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT not to mind taking all the trouble (idiom)|to take great pains|to be very patient
  • Cihui 不厭其煩 ùyànqífán f.e. take great pains; be patient