不厭其煩
bất yếm kì phiền
Hán Việt: bất yếm kì phiền · Pinyin: bù yàn qí fán
Tổng quan
không ngại chịu phiền phức (thành ngữ) | rất tận tâm | rất kiên nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngại chịu phiền phức (thành ngữ) | rất tận tâm | rất kiên nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不嫌麻煩。如:「只見老師不厭其煩的,一遍又一遍的講解給他聽。」
Eng
- CC-CEDICT not to mind taking all the trouble (idiom)|to take great pains|to be very patient
- Cihui 不厭其煩 ùyànqífán f.e. take great pains; be patient