不及

bù jí bất cập

Hán Việt: bất cập · Pinyin: bù jí

Tổng quan

không đạt | kém hơn | quá muộn hông tới, không kịp, chưa đúng mức. bất cập bất cập ☆Không tới, không kịp, chưa đúng mức.

Cấu tạo: (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đạt | kém hơn | quá muộn hông tới, không kịp, chưa đúng mức. bất cập bất cập ☆Không tới, không kịp, chưa đúng mức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比不上。《文選.班彪.王命論》:「見善如不及,用人如由己。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」也作「不如」、「不若」。 2.時間上做不到。《文選.揚雄.羽獵賦》:「鳥不及飛,獸不得過。」《文選.曹丕.與吳質書》:「後生可畏,來者難誣,然恐吾與足下不及見也。」 3.不足、不滿。《五代史平話.周史.卷下》:「侍衛之士不及五百人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶不上;来不及; 不如;比不上; 不到; 犹未达,不识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶不上;来不及。 2.不如;比不上。 3.不到。 4.犹未达,不识。

Eng

  • CC-CEDICT to fall short of|not as good as|too late
  • Cihui to fall short of; not as good as; too late

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不能

Từ trái nghĩa

超过