不及

bù jíbất cập

Hán Việt: bất cập · Pinyin: bù jí

Tổng quan

thua; không bằng; không bì kịp. 這個遠不及那個好 cái này thua xa cái kia 在刻苦學習方面我不及他 tôi không học hành chăm chỉ bằng anh ta 形; không kịp; chưa kịp. 後悔不及 hối không kịp 不及細問 không kịp hỏi kỹ 躲閃不及 né tránh không kịp 措手不及 trở tay không kịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赶不上; 来不及。 2.不如; 比不上。 3.不到。 4.犹未达,不识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比不上。《文選.班彪.王命論》:「見善如不及,用人如由己。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」也作「不如」、「不若」。 2.時間上做不到。《文選.揚雄.羽獵賦》:「鳥不及飛,獸不得過。」《文選.曹丕.與吳質書》:「後生可畏,來者難誣,然恐吾與足下不及見也。」 3.不足、不滿。《五代史平話.周史.卷下》:「侍衛之士不及五百人。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 及 (cập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bất cập/phi cập/phầu cập/phủ cập: không kịp/thua/không bằng/không bì kịp/chưa kịp; Không tới, không kịp, chưa đúng mức.; hông tới, không kịp, chưa đúng mức.; BẤT CẬP Không được, không bằng. Cụm từ này đặt sau động từ nhằm nhấn mạnh giải thích hành vi động tác không có cách hoàn thành, hoặc không có cách đạt đến mục đích. Tiết Thanh Lương Hưu Phục Thiền sư trong NĐHN q. 8 ghi: 問:如何是學人出身處?師曰:千般比不得、萬般況不及。 Tăng hỏi: Thế nào là chỗ xuất thân của học nhân? Sư đáp: Ngàn thứ so chẳng được, muôn thứ sánh không bằng.; không đạt , kém hơn , quá muộn; 動 1. thua; không bằng; không bì kịp. 這個遠不及那個好 cái này…
  • Biên soạn 不及 bùjí* v. not as good as; inferior to ◆cmp. too late to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比不上。《文選.班彪.王命論》:「見善如不及,用人如由己。」《文選.班固.典引》:「臣固才朽,不及前人。」也作「不如」、「不若」。 2.時間上做不到。《文選.揚雄.羽獵賦》:「鳥不及飛,獸不得過。」《文選.曹丕.與吳質書》:「後生可畏,來者難誣,然恐吾與足下不及見也。」 3.不足、不滿。《五代史平話.周史.卷下》:「侍衛之士不及五百人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶不上; 来不及。 2.不如; 比不上。 3.不到。 4.犹未达,不识。
  • Kaggle Zh-Vi in arrears of

Eng

  • Cihui to fall short of; not as good as; too late
  • Tần suất từ 不及 bùjí* v. not as good as; inferior to ◆cmp. too late to , hòuhuǐ∼ too late for regrets, , ►See also děngbují, , ►See also láibují

Đức

  • Handedict nicht so gut wie

other

  • Nguồn khác Không tới, không kịp, chưa đúng mức
  • Nguồn khác Cụm từ này đặt sau động từ nhằm nhấn mạnh giải thích hành vi động tác không có cách hoàn thành, hoặc không có cách đạt đến mục đích
  • Nguồn khác Tiết Thanh Lương Hưu Phục Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 8 ghi: 問:如何是學人出身處?師曰:千般比不得、萬般況不及。 Tăng hỏi: Thế nào là chỗ xuất thân của học nhân? Sư đáp: Ngàn thứ so chẳng được, muôn thứ sánh không bằng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不能

Từ trái nghĩa

超过