超过

chāo guòsiêu quá

Hán Việt: siêu quá · Pinyin: chāo guò

Tổng quan

QUA, QUÁ; vượt lên trước; vượt quá; vượt qua. xe của anh ấy từ bên trái vượt qua chiếc xe tải trước mặt.; vượt lên trên; cao hơn. sản lượng của các phân xưởng đều cao hơn kế hoạch ban đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

由某物的后面赶到它的前面:他的车从左边~了前面的卡车; 高出……之上:队员平均年龄~23岁, 各车间产量都~原定计划。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多於標準或勝過別的事物。如:「以前中等學校大多規定學生的頭髮長度不能超過耳下一公分。」、「今年稻米的總產量已經超過去年了。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 超過 hāoguò* r.v. outstrip; surpass; exceed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多於標準或勝過別的事物。如:「以前中等學校大多規定學生的頭髮長度不能超過耳下一公分。」、「今年稻米的總產量已經超過去年了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由某物的后面赶到它的前面:他的车从左边~了前面的卡车; 高出……之上:队员平均年龄~23岁, 各车间产量都~原定计划。

Eng

  • JMdict excess
  • JMdict surplus
  • JMdict exceeding (a limit, estimate, etc.)
  • JMdict going over
  • Cihui to surpass; to exceed; to outstrip

Đức

  • Handedict übersteigen, übertreffen

ja

  • JMdict 超過(ちょうか)

other

  • Nguồn khác Vượt qua
  • Nguồn khác Quá mức thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凌驾 · 胜过 · 赶过 · 超越 · 跨越 · 逾越 · 高出

Từ trái nghĩa

不及 · 不足 · 落后