不及物的
bất cập vật đích
Hán Việt: bất cập vật đích
Tổng quan
(ngôn ngữ học) nội dung (động từ), (ngôn ngữ học) nội động từ (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn ngữ học) nội động từ, (thực vật học) hoạ vô tính, (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ, (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật…
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ học) nội dung (động từ), (ngôn ngữ học) nội động từ (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn ngữ học) nội động…
Eng
- Cihui 不及物的 ùjíwù de attr. <lg.> intransitive