不受抬舉

bất thụ sĩ cử

Hán Việt: bất thụ sĩ cử

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thụ) + (sĩ) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責罵人不接受或不值得別人的禮遇。如:「早知你這麼不受抬舉,我就不在董事長面前推薦你去當主任祕書。」也作「不識抬舉」。

Eng

  • Cihui 不受抬舉 ù shòu táiju v.o. not deserve to be honored