不可

bù kě bất khả

Hán Việt: bất khả · Pinyin: bù kě

Tổng quan

không thể | không nên | không được hông thể. bất khả bất khả ☆Không thể.

Cấu tạo: (bất) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể | không nên | không được hông thể. bất khả bất khả ☆Không thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁止、不許。《孟子.滕文公上》:「孟子曰:『民事不可緩也。』」漢.班固〈兩都賦序〉:「斯事雖細,然先臣之舊式,國家之遺美,不可闕也。」 2.不可能。《論語.公冶長》:「其知可及也,其愚不可及也。」漢.賈誼〈鵩鳥賦〉:「天不可預慮兮,道不可預謀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 助动词。不可以;不能够:~偏废|~动摇|二者缺一~;跟“非”搭配,构成“非……不可”,表示必须或一定:今天这个会很重要,我非去~。

Eng

  • CC-CEDICT cannot; should not; must not
  • Cihui cannot; should not; must not

ja

  • JMdict wrong|bad|improper|unjustifiable|inadvisable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不成 · 不行