不成

bù chéng bất thành

Hán Việt: bất thành · Pinyin: bù chéng

Tổng quan

không được | không thể | (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao? . Không được, không ăn thua gì: 只說不做,那是不成的 Chỉ nói mà không làm là không được; b. Dùng chung với 莫非 để biểu thị ý suy đoán, hoặc với 難道 để biểu thị phản vấn: 他這個時候還不來,莫非家裡出了什麼事不成 Anh ấy giờ này vẫn chưa đến, phải chăng trong nhà đã có chuyện gì rồi?; 這樣提問題,難道你要考考我不成? Nêu vấn đề như thế, lẽ nào anh muốn thử tôi ư?; hông nên việc. Hỏng…

Cấu tạo: (bất) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được | không thể | (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao? . Không được, không ăn thua gì: 只說不做,那是不成的 Chỉ nói mà không làm là không được; b. Dùng chung với 莫非 để biểu thị ý suy đoán, hoặc với 難道 để biểu thị phản vấn: 他這個時候還不來,莫非家裡出了什麼事不成 Anh ấy giờ này vẫn chưa đến, phải chă…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所成就。《史記.卷七.項羽本紀》:「項籍少時,學書不成,去學劍,又不成。」《三國演義》第四回:「今事不成,乃天意也!」 2.不行。《紅樓夢》第五七回:「寶玉伸手要,襲人遞過,寶玉掖在被中,笑道:『這可去不成了。』」 3.難道。表示反詰的語氣。宋.程垓〈鳳棲梧.有客錢塘江上住〉詞:「芳草夢魂應記取。不成忘卻池塘句。」《水滸傳》第二八回:「看你怎地奈何我!沒地里倒把我發回陽谷縣去不成?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不行;不行➋;用在句末,表示推测或反问的语气,前面常常有“难道、莫非”等词相呼应:难道就这样算了~?|这么晚他还不来,莫非家里出了什么事~?

Eng

  • CC-CEDICT won't do|unable to|(at the end of a rhetorical question) can that be?
  • Cihui won't do; unable to; (at the end of a rhetorical question) can that be?

ja

  • JMdict unpromoted (piece)|limit orders that become market orders at the closing auction if not already executed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可 · 不行 · 弗成