不可分性

bất khả phân tính

Hán Việt: bất khả phân tính

Tổng quan

tính không khai triển được, tính không phân tích được (Econ) Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.+ Đặc tính của một yếu tố sản xuất hay một hàng hoá không cho phép sử dụng nó dưới một phép tối thiểu nào đó.

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (phân) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không khai triển được, tính không phân tích được (Econ) Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.+ Đặc tính của một yếu tố sản xuất hay một hàng hoá không cho phép sử dụng nó dưới một phép tối thiểu nào đó.