不可名狀

bù kě míng zhuàng bất khả danh trạng

Hán Việt: bất khả danh trạng · Pinyin: bù kě míng zhuàng

Tổng quan

không thể tả | khó mà diễn tả

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (danh) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể tả | khó mà diễn tả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名,指語言文字。不可名狀指不能用語言形容。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一一.錦香囊》:「至明,視所遺囊,文錦爛然,非世間物。中貯一合如玳瑁,以香實之,芳氣酷烈,不可名狀。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「洞房花燭之夜,兩新人原是舊相知,又多是吃驚吃嚇,哭哭啼啼死邊過的,竟得團圓,其樂不可名狀。」也作「不可名字」、「莫可名狀」。

Eng

  • CC-CEDICT indescribable|beyond description
  • Cihui 不可名狀 ùkěmíngzhuàng f.e. indescribable | ∼ de tòngkǔ indescribable pain