不可告人
bất khả cáo nhân
Hán Việt: bất khả cáo nhân · Pinyin: bù kě gào rén
Tổng quan
phải được giữ bí mật | không thể tiết lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui phải được giữ bí mật | không thể tiết lộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能告诉别人。指见不得人。
Eng
- CC-CEDICT to be kept secret; not to be divulged
- Cihui 不可告人 ùkěgàorén f.e. not to be divulged; hidden | Tā yǒu ∼ de mùdì. He has a motive that cannot be revealed to the public.