不可多得
bất khả đa đắc
Hán Việt: bất khả đa đắc · Pinyin: bù kě duō dé
Tổng quan
khó có được | hiếm có
Nghĩa
Việt
- Cihui khó có được | hiếm có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常難得。如:「那孩子年紀小卻能幫忙做家事,真是不可多得。」漢.孔融〈薦禰衡表〉:「鈞天廣樂,必有奇麗之觀;帝室皇居,必蓄非常之寶。若衡等輩,不可多得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容非常稀少,很难得到(多指人才或稀有物品)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稀少,难得。
Eng
- CC-CEDICT hard to come by|rare
- Cihui 不可多得 ùkěduōdé f.e. rare; hard to come by