不可捉摸
bất khả tróc mạc
Hán Việt: bất khả tróc mạc · Pinyin: bù kě zhuō mō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變化不定,不能預期。如:「世局的變化真不可捉摸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捉摸:揣测,预料。指对人或事物无法猜测和估量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不可摸捉"。 2.形容难以猜测或估量。
- Tân Hoa Tự Điển 捉摸揣测,预料。指对人或事物无法猜测和估量。
Eng
- Cihui 不可捉摸 ùkězhuōmō f.e. difficult to size up; uncanny; unpredictable; unfathomable