不可枚舉

bù kě méi jǔ bất khả mai cử

Hán Việt: bất khả mai cử · Pinyin: bù kě méi jǔ

Tổng quan

nhiều không đếm xuể (thành ngữ)

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (mai) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều không đếm xuể (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常多,多到無法計算。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「更有那金萱、百合、剪春羅、剪秋羅、滿地嬌、十樣錦、美人蓼……等類,不可枚舉。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「假若有人恃強,他便出奇計以勝之,種種快事,不可枚舉。」也作「不勝枚舉」。

Eng

  • CC-CEDICT innumerable (idiom)
  • Cihui innumerable (idiom)